Đại học Quốc gia Pukyong Hàn Quốc – Pukyong National University

Nếu bạn yêu thích các chuyên ngành về thủy sản và muốn tìm hiểu, học hỏi về ngành này thì trường đại học Quốc gia Pukyong Hàn Quốc là sự lựa chọn của bạn khi du học Hàn Quốc.

Khái quát thông tin chung về trường đại học Quốc gia Pukyong

Trường đại học Quốc gia Pukyong là một trường đại học Quốc gia nằm tại Busan, Hàn Quốc, được hình thành vào năm 1996 từ sự kết hợp giữa trường ĐHQG Thủy sản Busan (1941) và ĐH Công nghệ Busan (1924).

Các chương trình đào tạo tại trường đại học Quốc gia Pukyong

Chương trình đào tạo khóa tiếng Hàn

Chương trình đào tạo tiếng Hàn của trường dành cho sinh viên quốc tế, với các kì nhập học tháng 3, 6, 9 và tháng 12. Mỗi kì học kéo dài 10 tuần (khoảng 200h học). Học phí khoảng 1,200,000KRW/kì/3 tháng. Sinh viên nhập học đóng 60,000KRW một lần duy nhất và khoảng 80,000KRW cho sách giáo khoa phục vụ học tập.

Trường đại học Quốc gia Pukyong Hàn Quốc

Chương trình đào tạo hệ đại học và cao học

Trường Khoa và ngành đào tạo
Khoa học xã hội và nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc; Ngôn ngữ và văn học Anh; Ngôn ngữ và Văn hoá Nhật Bản, Lịch sử, Kinh tế, Thông tin Kinh tế, Luật, Hành chính công, Quốc tế học, Trung Quốc học, Truyền thông đại chúng, Văn hóa nước Đức; Văn hóa Trung Quốc; Khoa học Chính trị và Ngoại giao, Giáo dục tiểu học, Thiết kế, Thiết kế, Thiết kế sản xuất, Thời trang.
Khoa học Tự nhiên Toán học ứng dụng, Thống kê, Vật lý, Hoá học, Vi sinh học, Điều dưỡng
Quản trị Kinh doanh Quản trị Kinh doanh, Thương mại quốc tế
Kỹ thuật Kiến trúc, Kỹ thuật Polymer, Hoá công nghiệp, Luyện kim, Cơ khí chế tạo, Cơ khí chế tạo hệ thống, Khoa Kỹ thuật Hệ thống Cơ điện tử, Khoa Kỹ thuật Hệ thống Cơ điện tử, Bộ môn Kỹ thuật Thiết kế Cơ điện, Khoa Kỹ thuật Hệ thống Cơ điện lạnh, Bộ môn Kỹ thuật Hệ thống Cơ điện, Bộ môn Kỹ thuật Hệ thống Cơ học, Khoa Kỹ thuật Hệ thống Vật liệu, Khoa Kỹ thuật ứng dụng và Kỹ thuật ứng dụng, Phòng Kỹ thuật An toàn, Phòng Kỹ thuật Y sinh, Phòng Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật hiển thị, Khoa Kỹ thuật Thông tin và Kỹ thuật Thông tin, Phòng Kỹ thuật Điện, Phòng Kỹ thuật Điện tử, Bộ môn Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông, Khoa Kỹ thuật Máy tính.
Khoa học Thuỷ sản Bộ môn Quản lý Hệ thống Sản xuất Hàng hải, Chuyên ngành Khoa học Chế tạo Hàng hải, Chuyên ngành Khoa học Cảnh sát biển, Khoa Kinh tế Hàng hải, Chuyên ngành Kỹ thuật Thực phẩm, Chuyên ngành Nuôi trồng Thuỷ sản, Chuyên ngành Cơ khí Sản xuất Hàng hải, Khoa Sinh học biển, Khoa Công nghệ sinh học, Khoa sức khoẻ Thủy sản
Khoa học và Công nghệ Môi trường & Khoa học Biển Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật Đại dương, Hải dương học, Khoa học Môi trường Trái đất, Khoa học Môi trường Không khí, Kỹ thuật Tài nguyên Năng lượng, Hệ thống Thông tin Không gian, Kỹ thuật Sinh thái

Học bổng và các chi phí khác khi học tại trường đại học Quốc gia Pukyong

Học bổng dành cho sinh viên theo học khóa tiếng Hàn

Loại học bổng Điều kiện
Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc – Tổng điểm thuộc top 5%: Được giảm 50% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo

– Tổng điểm thuộc top 6~10%: Được giảm 30% học phí khi đăng ký khoá học kỳ tiếp theo

Học bổng của Trường (Hỗ trợ cho SV năm đầu và SV chuyển tiếp lên học đại học) Học bổng dành cho những sinh viên đã hoàn thành từ 2 kỳ học tiếng Hàn trở lên tại Trường và đăng ký học lên đại học tại Trường

– 80% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn thành ít nhất 2 khoá học (6 tháng) với 85% tham gia số giờ học và đạt TOPIK 4 (TOPIK 4.5 đối với sinh viên chuyển tiếp)

– 40% học phí (kỳ học đầu tiên): sinh viên hoàn thành ít nhất 2 khoá học (6 tháng) với 85% tham gia số giờ học và đạt TOPIK 3

Học bổng dành cho sinh viên hệ đại học và cao học

Toàn cảnh trường đại học Pukyong
Loại học bổng Học bổng Điều kiện Ghi chú
Học bổng của Trường 80% học phí

 

Sinh viên hoàn thành khoá học tiếng Hàn tại Trường (tối thiểu 6 tháng) với 85% tham gia số giờ học – Đạt điểm Topik 4.5 đối với sinh viên đại học (chuyển tiếp)

– Đạt điểm Topik 4: đối với sinh viên năm đầu.

40% học phí Sinh viên hoàn thành khoá học tiếng Hàn tại Trường (tối thiểu 6 tháng) với 85% tham gia số giờ học và đạt TOPIK 3 Sinh viên đại học
Học bổng khi vào nhập học 40% học phí – TOPIK 4 (trong 1 năm)

– TOPIK 5 (trong 1 năm)

SV đại học năm đầu

SV đại học (CT)

100% học phí – TOPIK 5 hoặc cao hơn (trong 1 năm)

– TOPIK 6 (trong 1 năm)

SV đại học năm đầu

SV đại học (CT)

Học bổng cho SV đạt điểm cao – 80% học phí

 

– Top 7% sinh viên quốc tế của mỗi khoa
– 20% học phí – Top 7% – 30%  sinh viên quốc tế của mỗi khoa

(Dành cho SV đạt được GPA từ 2.5 trở lên)

SV đại học
Học bổng cho SV làm việc tại Trường 240,000 KRW/tháng – Làm việc tại các phòng của Trường SV đại học
Học bổng TOPIK 100,000 KRW/tháng Dành cho SV cải thiện được điểm TOPIK sau khi nhập học SV đại học
Học bổng gia đình 20% học phí Có 2 hoặc hơn 2 thành viên trong gia đình đăng ký nhập học SV đại học và SV sau đại học chuyên ngành Đại cương
Học bổng toàn thời gian Một phần học phí Dựa trên đề nghị của Giáo sư hướng dẫn SV sau đại học chuyên ngành Đại cương

Các chi phí khác

Các chi phí khác SỐ TIỀN ( KRW )
Phí nhập học 60.000
Học phí (1 năm) 4.800.000
Kí túc xá (6 tháng ) bao gồm cả tiền ăn 3 bữa/ngày 2.000.000

 

Bảo hiểm y tế (1 năm) 120.000
TỔNG CỘNG 6.980.000KRW

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *